Các bài học
Situation
-
Giới thiệu
Hi! What can I get you? Hi! A cheese sandwich, please. Sure. Anything else? Yes, a chocolate bar, please. Of course. Anything to drink? An apple juice, please Anything else? That's all, thanks! That's four seventy. Sorry, four seventy or four seventeen? Seventy. That's four euro seventy. Do you pay in cash or by card? By card. Oh, no, sorry. In cash, please. Of course. Here you are. Thank you. Thank you. Goodbye!
Situation
-
Nói ngay
That's all, thanks!
-
Nói ngay
pay in cash
-
Nói ngay
pay by card
-
Nói ngay
Here you are
-
Nói ngay
Thank you. Goodbye!
-
Nghe và lặp lại
______ ___, ______!
-
Nghe và lặp lại
___ __ ____
-
Nghe và lặp lại
___ __ ____
-
Nghe và lặp lại
____ ___ ___
-
Nghe và lặp lại
_____ ___. _______!
-
Dịch ngay
Như vậy thôi. Cảm ơn!
-
Dịch ngay
thanh toán bằng tiền mặt
-
Dịch ngay
thanh toán bằng thẻ
-
Dịch ngay
Của bạn đây
-
Dịch ngay
Cảm ơn. Tạm biệt!
Situation
-
Nói ngay
Hi! A cheese sandwich, please.
-
Nói ngay
Yes, a chocolate bar, please.
-
Nói ngay
An apple juice, please.
-
Nói ngay
That's all, thanks!
-
Nói ngay
In cash
-
Nói ngay
Here you are
-
Nghe và lặp lại
__! _ ______ ________, ______.
-
Nghe và lặp lại
___, _ _________ ___, ______.
-
Nghe và lặp lại
__ _____ _____, ______.
-
Nghe và lặp lại
______ ___, ______!
-
Nghe và lặp lại
__ ____
-
Nghe và lặp lại
____ ___ ___
-
Dịch ngay
Xin chào! Bạn muốn dùng gì?
-
Dịch ngay
Vâng. Bạn muốn thêm gì nữa không?
-
Dịch ngay
Vâng. Bạn muốn uống gì không?
-
Dịch ngay
Bạn muốn thêm gì nữa không?
-
Dịch ngay
Tổng cộng là bốn euro bảy mươi. Bạn thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ?
-
Dịch ngay
Vâng/Tất nhiên rồi